Rhizoma Pinelliae

Bán Hạ - Củ

Dược liệu Bán Hạ - Củ từ Thân rễ của loài Pinellia ternata thuộc Họ Araceae.
Araceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Bán hạ (Thân rễ) (Rhizoma Pinelliae) là thân rễ của cây Bán hạ, thuộc họ Ráy (Araceae). Cây phân bố ở các vùng đất ẩm tại Việt Nam từ Bắc vào Nam, và trên thế giới tại Trung Quốc, Ấn Độ, và Nhật Bản. Theo kinh nghiệm dân gian, Bán hạ có tác dụng giáng nghịch cầm nôn, tiêu đờm hóa thấp, tán kết tiêu bĩ. Bán hạ thường được dùng để chủ trị các chứng ho có đờm, nôn mửa, chóng mặt, đau đầu do đờm thấp, đờm hạch, và các trường hợp đờm kết với khí gây mai hạch khí.Tác dụng dược lý của Bán hạ bao gồm tác dụng chữa ho, chống nôn, và hỗ trợ làm tiêu đờm. Thành phần hóa học của Bán hạ bao gồm một ít tinh dầu, alkaloid, một ancol, chất cay, phytosterol, cùng với dầu béo, tinh bột và chất nhầy, mang lại hiệu quả trong điều trị các bệnh liên quan đến hô hấp và tiêu hóa.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Bán Hạ - Củ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Rhizoma Pinelliae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Semen Pharbitidis
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Thân rễ (Rhizoma)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Bán Hạ - Củ từ bộ phận Thân rễ từ loài Pinellia ternata.

Mô tả thực vật: Là 1 loại cỏ không có thân, có củ hình cầu đường kính tới 2 cm. Lá hình tim, hay hình mác, hoặc chia 3 thuỳ dài 4-15cm, rộng 3,5-9 cm. Bông mo với phần hoa đực dài 5-9mm, phần trần dài 17-27mm. Quả mọng hình trứng dài 6mm.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Pinellia ternata được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Pinellia ternata

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Alismatales

Family: Araceae

Genus: Pinellia

Species: Pinellia ternata

Phân bố trên thế giới: Germany, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of, Netherlands

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Bán hạ Trung Quốc có 1 ít tinh dầu, 1 ít ancaloit, 1 ancol, 1 chất cay, phytosterol, ngoài ra còn dầu béo, tinh bột, chất nhầy

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Pinellia ternata đã phân lập và xác định được 17 hoạt chất thuộc về các nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids, Harmala alkaloids, Sphingolipids, Steroids and steroid derivatives, Benzene and substituted derivatives, Indoles and derivatives, Fatty Acyls, 5’-deoxyribonucleosides, Cinnamyl alcohols trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
2-arylbenzofuran flavonoids 41
5’-deoxyribonucleosides 32
Benzene and substituted derivatives 27
Cinnamyl alcohols 18
Fatty Acyls 103
Harmala alkaloids 76
Indoles and derivatives 24
Sphingolipids 177
Steroids and steroid derivatives 334

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 5’-deoxyribonucleosides.

Nhóm 5’-deoxyribonucleosides.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Cinnamyl alcohols.

Nhóm Cinnamyl alcohols.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Sphingolipids.

Nhóm Sphingolipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items